ca rốt
Định nghĩa
- Danh từ:
- Một loại củ ăn được, thường có màu cam, thuộc họ Hoa tán: "ca rốt" là tên gọi phổ biến của một loại rau củ, có phần rễ phình to thành củ, được trồng để lấy củ làm thực phẩm.
- Tên gọi khác: Còn được gọi là "cà rốt", đây là cách viết và gọi phổ biến hơn.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Món súp gà này có thêm ca rốt nên rất ngọt nước. (Món súp gà này có thêm cà rốt nên rất ngọt nước.)
- Thỏ rất thích ăn ca rốt. (Thỏ rất thích ăn cà rốt.)
- Bạn nên bổ sung ca rốt vào chế độ ăn vì nó tốt cho mắt. (Bạn nên bổ sung cà rốt vào chế độ ăn vì nó tốt cho mắt.)
Các cách sử dụng nâng cao
"củ ca rốt": dùng để nhấn mạnh hình dạng củ của loại rau này.
- Củ ca rốt này to và tươi. (Củ cà rốt này to và tươi.)
"đầu ca rốt": chỉ phần lá hoặc phần trên cùng gắn với thân lá của củ.
- Khi chế biến, nhớ cắt bỏ phần đầu ca rốt. (Khi chế biến, nhớ cắt bỏ phần đầu cà rốt.)
Biến thể và từ gần giống
Cà rốt (danh từ): Đây là cách viết và phát âm phổ biến, chuẩn hơn so với "ca rốt".
- Cà rốt là nguyên liệu không thể thiếu trong món xào. (Cà rốt là nguyên liệu không thể thiếu trong món xào.)
Củ cải đỏ (danh từ): Một loại củ khác cũng có màu đỏ/ cam, đôi khi có thể gây nhầm lẫn trong tên gọi.
- Củ cải đỏ có hình dáng tròn hơn cà rốt. (Củ cải đỏ có hình dáng tròn hơn cà rốt.)
Từ đồng nghĩa
- Cà rốt: Từ đồng nghĩa, là tên gọi chính thức và phổ biến hơn.
Thành ngữ liên quan
- "Củ cà rốt và cây gậy" (dịch từ thành ngữ tiếng Anh "carrot and stick"): Chỉ chiến lược vừa dụ dỗ (phần thưởng - củ cà rốt) vừa đe dọa (hình phạt - cây gậy).
- Nhà quản lý đó áp dụng chính sách "củ cà rốt và cây gậy" với nhân viên. (Nhà quản lý đó áp dụng chính sách vừa thưởng vừa phạt với nhân viên.)